You're practicing as a guest. Sign in to save your progress, track streaks, and join a class.
Sign inYouTube Lesson
Stream the original lesson video with synchronized transcript, playback controls, and shadowing tools.
You got to have a purpose.
Bạn phải có một mục đích sống.
You got to have a purpose.
Bạn phải có một mục đích sống.
You got to have a purpose.
Bạn phải có một mục đích sống.
So that's rule number one. Have a vision.
Vì vậy, đó là quy tắc số một. Hãy có một tầm nhìn.
So that's rule number one. Have a vision.
Vì vậy, đó là quy tắc số một. Hãy có một tầm nhìn.
So that's rule number one. Have a vision.
Vì vậy, đó là quy tắc số một. Hãy có một tầm nhìn.
Rule number two is don't listen to the naysayers.
Quy tắc số hai là đừng nghe theo lời của những kẻ bàn lùi.
Rule number two is don't listen to the naysayers.
Quy tắc số hai là đừng nghe theo lời của những kẻ bàn lùi.
Rule number two is don't listen to the naysayers.
Quy tắc số hai là đừng nghe theo lời của những kẻ bàn lùi.
Everything I ever did, the thing that they heard out of people's mouth was everything I ever did, the thing that they heard out of people's mouth was impossible.
Mỗi việc tôi từng làm, điều duy nhất tôi nghe từ miệng mọi người luôn là mỗi việc tôi từng làm, điều duy nhất tôi nghe từ miệng mọi người luôn là điều không thể.
That can't be done.
Điều đó không thể làm được.
That's impossible.
Điều đó thật không thể.
That can't be done.
Điều đó không thể làm được.
That's impossible.
Điều đó thật không thể.
That can't be done.
Điều đó không thể làm được.
I remember when I want to be a bodybuilding champion.
Tôi nhớ khi mình muốn trở thành nhà vô địch thể hình.
I remember when I want to be a bodybuilding champion.
Tôi nhớ khi mình muốn trở thành nhà vô địch thể hình.
I remember when I want to be a bodybuilding champion.
Tôi nhớ khi mình muốn trở thành nhà vô địch thể hình.
including my parents and everyone else around me.
bao gồm cả bố mẹ và tất cả những người xung quanh tôi.
including my parents and everyone else around me.
bao gồm cả bố mẹ và tất cả những người xung quanh tôi.
impossible. Including my parents and everyone else around me
điều không thể. bao gồm cả bố mẹ và tất cả những người xung quanh tôi
said this is impossible.
đều nói điều này là không thể.
said this is impossible.
đều nói điều này là không thể.
Why don't you become a ski champion? That's what they do in Austria.
Sao con không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Đó là việc người ta hay làm ở Áo.
Why don't you become a ski champion? That's what they do in Austria.
Sao con không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Đó là việc người ta hay làm ở Áo.
Why don't you become a ski champion? That's what they do in Austria.
Sao con không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Đó là việc người ta hay làm ở Áo.
Why don't you become a ski champion? That's what they do in Austria.
Sao con không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Đó là việc người ta hay làm ở Áo.
Why don't you become a ski champion? That's what they do in Austria.
Sao con không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Đó là việc người ta hay làm ở Áo.
Why don't you become a ski champion? That's what they do in Austria.
Sao con không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Đó là việc người ta hay làm ở Áo.
Or bicycle champion to do some track and field.
Hay nhà vô địch xe đạp hoặc chơi một môn điền kinh nào đó.
Or bicycle champion to do some track and field.
Hay nhà vô địch xe đạp hoặc chơi một môn điền kinh nào đó.
or a bicycle champion to do some track and field.
hay nhà vô địch xe đạp hoặc chơi một môn điền kinh nào đó.
You can't be a bodybuilding champion.
Con không thể trở thành nhà vô địch thể hình được đâu.
You can't be a bodybuilding champion.
Con không thể trở thành nhà vô địch thể hình được đâu.
You can't be a bodybuilding champion.
Con không thể trở thành nhà vô địch thể hình được đâu.
So whenever someone said to me it can't be done, I heard it can be done.
Vì vậy, bất cứ khi nào có ai nói với tôi rằng không thể làm được, tôi nghe thấy là có thể.
So whenever someone said to me it can't be done, I heard it can be done.
Vì vậy, bất cứ khi nào có ai nói với tôi rằng không thể làm được, tôi nghe thấy là có thể.
So whenever someone said to me it can't be done, I heard it can be done.
Vì vậy, bất cứ khi nào có ai nói với tôi rằng không thể làm được, tôi nghe thấy là có thể.
When they said no, I heard yes.
Khi họ nói không, tôi nghe thấy có.
When they said no, I heard yes.
Khi họ nói không, tôi nghe thấy có.
When they said no, I heard yes.
Khi họ nói không, tôi nghe thấy có.
And when they said it's impossible, I heard it is possible.
Và khi họ nói điều đó là không thể, tôi nghe thấy là hoàn toàn có thể.
And when they said it's impossible, I heard it is possible.
Và khi họ nói điều đó là không thể, tôi nghe thấy là hoàn toàn có thể.
And when they said it's impossible, I heard it is possible.
Và khi họ nói điều đó là không thể, tôi nghe thấy là hoàn toàn có thể.
Because I am a strong believer.
Bởi vì tôi là một người có niềm tin mãnh liệt.
Because I am a strong believer.
Bởi vì tôi là một người có niềm tin mãnh liệt.
Because I am a strong believer.
Bởi vì tôi là một người có niềm tin mãnh liệt.
I'm a strong believer. What Nelson Mandela said.
Tôi vô cùng tin tưởng vào điều Nelson Mandela đã nói.
I'm a strong believer what Nelson Mandela said
Tôi vô cùng tin tưởng vào điều Nelson Mandela đã nói
I'm a strong believer what Nelson Mandela said that everything is always impossible until someone does it.
Tôi vô cùng tin tưởng vào điều Nelson Mandela đã nói rằng mọi thứ luôn luôn là bất khả thi cho đến khi có ai đó làm được nó.
that everything is always impossible until someone does it.
rằng mọi thứ luôn luôn là bất khả thi cho đến khi có ai đó làm được nó.
that everything is always impossible until someone does it.
rằng mọi thứ luôn luôn là bất khả thi cho đến khi có ai đó làm được nó.
Well, I'm going to be the one I said to myself.
Chà, tôi tự nhủ mình sẽ là người làm được điều đó.
Well, I'm going to be the one I said to myself.
Chà, tôi tự nhủ mình sẽ là người làm được điều đó.
Well, I'm going to be the one. I said to myself, I'm going to do it and I'm going to show it to them.
Chà, tôi tự nhủ mình sẽ là người làm được điều đó, Tôi sẽ làm nó và tôi sẽ chứng minh cho họ thấy.
I'm going to do it and I'm going to show it to them.
Tôi sẽ làm nó và tôi sẽ chứng minh cho họ thấy.
I'm going to do it and I'm going to show it to them.
Tôi sẽ làm nó và tôi sẽ chứng minh cho họ thấy.
Maybe it has never been done before.
Có thể điều đó chưa từng được ai thực hiện trước đây.
Maybe it has never been done before.
Có thể điều đó chưa từng được ai thực hiện trước đây.
Maybe it has never been done before.
Có thể điều đó chưa từng được ai thực hiện trước đây.
That's perfectly fine with me.
Điều đó hoàn toàn ổn đối với tôi.
That's perfectly fine with me.
Điều đó hoàn toàn ổn đối với tôi.
That's perfectly fine with me.
Điều đó hoàn toàn ổn đối với tôi.
But I'm going to do it.
Nhưng tôi nhất định sẽ làm được.
But I'm going to do it.
Nhưng tôi nhất định sẽ làm được.
But I'm going to do it.
Nhưng tôi nhất định sẽ làm được.
And I did not listen to the naysayers.
Và tôi đã không nghe theo những lời bàn lùi.
And I did not listen to the naysayers.
Và tôi đã không nghe theo những lời bàn lùi.
And I did not listen to the naysayers.
Và tôi đã không nghe theo những lời bàn lùi.
You got to have a purpose.
Bạn phải có một mục đích sống.
Rule number two is don't listen to the naysayers.
Quy tắc số hai là đừng nghe theo lời của những kẻ bàn lùi.
Everything I ever did, the thing that they heard out of people's mouth was impossible.
Mỗi việc tôi từng làm, điều duy nhất tôi nghe từ miệng mọi người luôn là điều không thể.
impossible. That can't be done. Including my parents and everyone else around me Why don't I become a ski champion? Or a bicycle champion or do some track and field.
điều không thể. Điều đó không thể làm được. bao gồm cả bố mẹ và tất cả những người xung quanh tôi Sao ta không trở thành một nhà vô địch trượt tuyết? Hoặc nhà vô địch xe đạp hay chơi một môn điền kinh nào đó.
You can't be a bodybuilding champion. So whenever someone said to me, "It can't be done," I heard it can be done. When they said no, I heard yes. And when they said it's impossible, I heard it is possible.
Con không thể trở thành nhà vô địch thể hình được đâu. Vì vậy, bất cứ khi nào có ai nói với tôi rằng không thể làm được, tôi nghe thấy là có thể. Khi họ nói không, tôi nghe thấy có. Và khi họ nói điều đó là không thể, tôi nghe thấy là hoàn toàn có thể.
Because I am a strong believer.
Bởi vì tôi là một người có niềm tin mãnh liệt.
I'm a strong believer what Nelson Mandela said that everything is always impossible until someone does it.
Tôi vô cùng tin tưởng vào điều Nelson Mandela đã nói rằng mọi thứ luôn luôn là bất khả thi cho đến khi có ai đó làm được nó.
Well, I'm going to be the one. I said to myself, I'm going to do it and I'm going to show it to them. Maybe it has never been done before. That's perfectly fine with me.
Chà, tôi tự nhủ mình sẽ là người làm được điều đó, Tôi sẽ làm nó và tôi sẽ chứng minh cho họ thấy. Có thể điều đó chưa từng được ai thực hiện trước đây. Điều đó hoàn toàn ổn đối với tôi.
But I'm going to do it. And I did not listen to the naysayers.
Nhưng tôi nhất định sẽ làm được. Và tôi đã không nghe theo những lời bàn lùi.