BBC English at Work #38: New colleague

BBC Learning English

You're practicing as a guest. Sign in to save your progress, track streaks, and join a class.

Sign in
BBC English at WorkEpisode 38 of 66
Welcoming a new colleague

YouTube Lesson

Video lesson workspace

Stream the original lesson video with synchronized transcript, playback controls, and shadowing tools.

00:00:0000:00:00
Pronunciation check requires Chrome browser
Episode 38: New colleague. Welcoming a new colleague.

Key Phrases

  • 1Welcome to the team.
  • 2It's good to have you here.
  • 3Let me show you around.

Listening Challenge

What item have Denise and Tom both lost?

Transcript

Hide subtitlesFocus on listening first
Show translationVietnamese meaning
Active Line0:00 - 0:07
Narrator

Hello and welcome again to English at Work, where things are a little tense. Anna is finding it hard to work with new employee the boss, about Rachel’s incompetence but he’s done nothing about it. So Anna, how are you feeling today? -hand plastic oranges!

Xin chào và chào mừng bạn trở lại English at Work, nơi không khí hơi căng thẳng. Anna khó làm việc với nhân viên mới Rachel. Cô ấy đã nói với Paul, sếp, về sự bất tài của Rachel nhưng ông ấy chẳng làm gì. Vậy Anna, hôm nay cảm thấy thế nào?

0:07
Anna

Frustrated. All that work I put in, getting the contract for Imperial Lemons and Rachel has sent out a load of second

Bực bội. Bao nhiêu công sức tôi bỏ ra để có hợp đồng Imperial Lemons mà Rachel lại gửi cả đống cam nhựa second-hand!

0:14
Narrator

I guess you’re going to have to call your client and sort out the mess.

Chắc cô sẽ phải gọi cho khách hàng để giải quyết mớ bòng bong.

0:21
Anna

I guess so. (D oor opens) Oh hi Tom. Is she about? The man-eater?

Chắc vậy. (Cửa mở) Ồ chào Tom.

0:28
Tom

(Whispering)

(Thì thầm) Cô ấy có ở đây không? Con mọt sách ăn thịt đàn ông ấy?

0:34
Anna

No it’s all clear, she’s gone out for a cappuccino. -hand

Không, an toàn, cô ấy đi uống cappuccino rồi.

0:41
Tom

Good good. Look I managed to call the guy she bought the second oranges from, and I cancelled the order.

Tốt tốt. Nghe này, anh đã gọi cho người bán cam second-hand và hủy đơn hàng rồi.

0:48
Anna

Phew, great! – Fruit Traders International. Here’s

Hú vía, tuyệt!

0:55
Tom

Yeah, yeah… and last night I managed to order some Imperial Lemons and sent them to that company in France the paperwork.

Ừ ừ… và tối qua anh đặt Imperial Lemons mới và gửi cho công ty ở Pháp – Fruit Traders International. Đây là giấy tờ.

1:02
Anna

Tom, that’s brilliant! Here, let me give you a big hug – you saved the day!

Tom, anh giỏi quá! Đây, để tôi ôm anh một cái – anh đã cứu nguy!

1:09
Tom

Ooh, that’s a bit tight.

Ôi, chặt quá.

1:16
Denise

Oh not again! You two just can’t leave each other alone…

Ôi lại nữa! Hai đứa không rời nhau được à…

1:23
Anna

Bbbut it was just…

Nhưng chỉ là…

1:30
Denise

Say no more Anna. Now, I was looking for my special red pen, have you seen it anywhere?

Thôi đừng nói nữa Anna. Nào, tôi đang tìm bút đỏ đặc biệt của tôi, em có thấy đâu không?

1:36
Tom

No. Funny that, my pens have gone missing too.

Không. Lạ thật, bút của anh cũng mất.

1:43
Denise

I’ll go and get some more.

Thôi để tôi đi lấy thêm.

1:50
Tom

Now Anna, I don’t want to interfere but have you called that company in France to see how they are?

Nào Anna, anh không muốn xen vào nhưng em đã gọi cho công ty ở Pháp hỏi thăm chưa?

1:57
Anna

Well, they’re fine aren’t they?

Họ ổn mà?

2:04
Denise

It’s good customer service to call them and see how they are.

Gọi hỏi thăm khách hàng là dịch vụ tốt đấy.

2:11
Anna

But what do I say?

Nhưng nói gì?

2:18
Tom

Tell you what. I’ll go over there and you can call me and practice. Shouting across office ) OK Tom, I’m calling your number now.

Hay vậy. Anh đi bên kia, em gọi cho anh tập dượt nhé.

2:25
Anna

Right. ( putting on posh voice ) Hello – Fruit Traders International.

Được. (Gọi to qua văn phòng) OK Tom, tôi đang gọi số anh.

2:32
Tom

(On phone … (silence)

(Giả giọng sang trọng) Xin chào – Fruit Traders International.

2:38
Anna

Yes, hello

Vâng, xin chào…

2:45
Tom

…introduce yourself and ask me how I am.

…giới thiệu bản thân và hỏi thăm đi.

2:52
Anna

Oh right. Hello I’m Anna from Tip Top Trading. How are you today? our Imperial Lemons and that you are happy with

Ồ đúng rồi. Xin chào, tôi là Anna từ Tip Top Trading. Hôm nay ông có khỏe không?

2:59
Tom

I’m very well. Now ask me about the order.

Rất khỏe. Giờ hỏi về đơn hàng đi.

3:06
Anna

I hope you have received the order.

Tôi hy vọng ông đã nhận được Imperial Lemons và hài lòng với đơn hàng.

3:13
Tom

Yes, very very happy. The lemons are… fantastique!

Vâng, rất rất hài lòng. Chanh… fantastique!

3:20
Anna

Oh that’s good. Erm… we do hope you are pleased with our service and that you may use us again.

Ồ tốt quá. Ừm… chúng tôi hy vọng ông hài lòng với dịch vụ và sẽ tiếp tục hợp tác.

3:27
Tom

We certainly will. Thank you.

Chắc chắn rồi. Cảm ơn.

3:34
Anna

Do you have any questions you may want to ask?

Ông có câu hỏi nào muốn hỏi không?

3:41
Tom

No… actually yes…. err, can I… err… buy you dinner sometime?

Không… thực ra có… ừ, tôi có thể… ừ… mời em đi ăn tối được không?

3:47
Anna

Very funny Tom. They won’t ask that!

Buồn cười lắm Tom. Họ không hỏi vậy đâu!

3:54
Tom

No. I’m asking you.

Không. Anh hỏi em đấy.

4:01
Anna

Oh right… erm… OK then… yes!

Ồ vậy… ừm… được… vâng!

4:08
Narrator

Hooray! Or should I say oh dear? Silly Anna has agreed to go on a dinner date with Tom – but there is still some business to attend to. Don’t forget to make that call to your client Anna.

Hoan hô! Hay nên nói ôi trời? Anna ngốc nghếch đã đồng ý đi ăn tối hẹn hò với Tom – nhưng vẫn còn việc phải làm. Đừng quên gọi cho khách hàng Anna.

4:15
Anna

No I won’t – in fact I’ll do it right now.

Không, tôi sẽ không quên – thực ra tôi gọi luôn bây giờ.

4:22
Narrator

Good! While she makes that call, here is a reminder of some of the phrases she could use… Hello I’m Anna from Tip Top Trading. How are you today? I hope you have received our order and are happy with it. We do hope you are pleased with our service and that you may use us again. D o you have any questions you may want to ask?

Tốt! Trong khi cô ấy gọi, đây là nhắc lại một số cụm từ cô ấy có thể dùng… Xin chào, tôi là Anna từ Tip Top Trading. Hôm nay ông có khỏe không? Tôi hy vọng ông đã nhận được đơn hàng và hài lòng. Chúng tôi hy vọng ông hài lòng với dịch vụ và sẽ tiếp tục hợp tác. Ông có câu hỏi nào muốn hỏi không?

4:29
Denise

Are you OK Anna? You look a bit annoyed.

Em ổn không Anna? Trông bực dọc thế.

4:36
Anna

I am - I just called our client in France to check everything was OK and were they said Rachel had already called them and told them our lemons so last season and they would be stupid not to choose oranges! … hey Anna, how about this restaurant for our date… I mean

Tôi bực thật – tôi vừa gọi khách hàng ở Pháp kiểm tra và họ nói Rachel đã gọi trước, nói chanh của chúng ta lỗi mốt và họ ngu nếu không chọn cam!

4:43
Denise

That’s terrible.

Tệ quá.

4:49
Tom

(approaching) our business meeting. Look at this menu…

(Đi tới) …này Anna, nhà hàng này cho buổi hẹn… ý anh là cuộc họp kinh doanh sao? Nhìn thực đơn này…

4:56
Anna

Not now Tom. Rachel has messed things up again. She’s causing so much trouble. She’s got to go.

Không phải lúc Tom. Rachel lại gây rối nữa rồi. Cô ấy gây quá nhiều rắc rối. Cô ấy phải đi.

5:03
Tom

Oh… yeah right. This calls for action.

Ồ… ừ đúng. Phải hành động thôi.

5:10
Narrator

It certainly does. It sounds like Rachel has gone too far this time and it’s up to Anna to sort things out. But what can she do? Join us again next time on English at Work to find out. Bye!

Chắc chắn rồi. Có vẻ Rachel đã đi quá xa lần này và Anna phải giải quyết. Nhưng cô ấy có thể làm gì? Hẹn gặp lần sau trên English at Work nhé. Tạm biệt!